Hướng dẫn cách gõ kí tự đặc biệt trên máy tính
Các ký tự đặc biệt như emotion, tiền tệ, toán học,... được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Dường như bạn không tìm thấy chúng dễ dàng trên bàn phím thông thường của mình. Vậy làm sao để mở nó? Nó có đáng để mở ra sử dụng hằng ngày như nhắn tin, trò chuyện, học tập và một số lĩnh vực đặt biệt không? Hãy cùng phần mềm Fjn xem qua dưới đây nhé!
1. Dùng bản kí tự đặc biệt của Windows
Bước 1: Bấm phím Windows + ; hoặc Windows + . để mở các biểu tượng emtion và ký tự đặc biệt trên Windows
Bước 2: Bảng này chia thành 3 phần gồm:
Emoji: Biểu tượng cảm xúc
Kaomoji: Biểu tượng ngộ nghĩnh
Symbols: Biểu tượng kí tự đặc biệt
Mỗi chủ đề lại có những mục nhỏ khác nhau
Bước 3: Cuối cùng, bạn chọn những biểu tượng cảm xúc muốn thêm vào đoạn chat hoặc tài liệu
Như vậy là bạn hoàn tất quá trình chèn emotion và kí tự đặc biệt một cách đơn giản trên máy tính rồi!
2.Sử dụng Character Map
Để gõ ký tự đặc biệt này thì bạn cần phải sử dụng công cụ có sẵn trên windows đó là Character Map. Cụ thể các bước như sau:
Bước 1: Bấm phím Windows + R để xuất hiện hộp thoại Run
Bước 2: Trong ô Open: Nhập từ charmap > Nháy OK
Bước 3: Xuất hiện cửa sổ Character Map > Chọn Font chữ: Time New Roman
Bước 4: Nháy double chuột vào kí tự đặc biệt mà bạn muốn chèn vào đoạn văn bản > Nhấn Select > Ký tự này sẽ xuất hiện ngay ở mục Characters to copy > Chọn Copy
Bước 5: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V để dán những kí tự mà bạn vừa sao chép ở Bước 3 vào tài liệu mong muốn
Nếu bạn muốn tìm kiếm nhanh một ký tự đặc biệt trong bảng, chọn Advanced view > Trong ô Search for: Nhập từ A > Nháy Search
3. Sử dụng phím Alt
Để gõ ký tự đặc biệt này, bạn nhấn giữ phím ALT với một dãy số từ 0 đến 9 tương ứng với từng kí tự
Cách này được sử dụng khá nhiều đối với những thiết bị không có ứng dụng kí tự đặc biệt hỗ trợ. Để thực hiện nhanh hơn bạn cần phải nhớ đúng mã code của kí tự đặc biệt đó.
Cụ thể: Mở phím Num Lock > Nhấn tổ hợp phím ALT + Mã thay thế
Ví dụ: Nhấn giữ ALT + Phím số 3
Bảng tổng hợp các ký tự đặc biệt ALT cho bạn
|
Symbol |
Alt Codes |
Symbol |
Alt Codes |
Symbol |
Alt Codes |
|
☺ |
1 |
☻ |
2 |
♥ |
3 |
|
♦ |
4 |
♣ |
5 |
♠ |
6 |
|
• |
7 |
◘ |
8 |
○ |
9 |
|
♪ |
13 |
♫ |
14 |
☼ |
15 |
|
► |
16 |
◄ |
17 |
↕ |
18 |
|
‼ |
19 |
¶ |
20 |
§ |
21 |
|
▬ |
22 |
↨ |
23 |
↑ |
24 |
|
↓ |
25 |
→ |
26 |
← |
27 |
|
∟ |
28 |
↔ |
29 |
▲ |
30 |
|
▼ |
31 |
Space |
32 |
! |
33 |
|
" |
34 |
# |
35 |
$ |
36 |
|
% |
37 |
& |
38 |
' |
39 |
|
( |
40 |
) |
41 |
* |
42 |
|
+ |
43 |
, |
44 |
- |
45 |
|
. |
46 |
/ |
47 |
0 |
48 |
|
1 |
49 |
2 |
50 |
3 |
51 |
|
4 |
52 |
5 |
53 |
6 |
54 |
|
7 |
55 |
8 |
56 |
9 |
57 |
|
: |
58 |
; |
59 |
< |
60 |
|
= |
61 |
> |
62 |
? |
63 |
|
@ |
64 |
A |
65 |
B |
66 |
|
C |
67 |
D |
68 |
E |
69 |
|
F |
70 |
G |
71 |
H |
72 |
|
I |
73 |
J |
74 |
K |
75 |
|
L |
76 |
M |
77 |
N |
78 |
|
O |
79 |
P |
80 |
Q |
81 |
|
R |
82 |
S |
83 |
T |
84 |
|
U |
85 |
V |
86 |
W |
87 |
|
X |
88 |
Y |
89 |
Z |
90 |
|
[ |
91 |
\ |
92 |
] |
93 |
|
^ |
94 |
_ |
95 |
` |
96 |
|
a |
97 |
b |
98 |
c |
99 |
|
d |
100 |
e |
101 |
f |
102 |
|
g |
103 |
h |
104 |
i |
105 |
4. Thêm kí tự đặc biệt trong Microsoft
Bước 1: Mở Microsoft Word > Nháy vào Insert > Xuất hiện Symbol trên thanh công cụ
Bước 2: Nhấn vào Symbol > Chọn More Symbols
Bước 3: Xuất hiện hộp thoại Symbol và chọn ký tự mà bạn muốn













Nhận xét
Đăng nhận xét